обстре́л
giống đựcbất động vật
obstrél[ɐpˈstrʲeɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên обстре́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обстре́л nghĩa là sự bắn, phá.
Nghĩa của обстре́л
Danh từ
- Sự bắn, phá, xạ kích.
- артиллери́йский обстре́л[sự, cuộc] pháo kích, bắn trọng pháo
- папа́сть под обстре́лbị bắn phá, bị xạ kích
Biến cách của обстре́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обстре́л | обстре́лы |
| Sinh cách кого? чего? | обстре́ла | обстре́лов |
| Tặng cách кому? чему? | обстре́лу | обстре́лам |
| Đối cách кого? что? | обстре́л | обстре́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | обстре́лом | обстре́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | обстре́ле | обстре́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обстрел nghĩa là gì?
обстрел (danh từ) nghĩa là sự bắn, phá.
обстрел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обстре́л (phiên âm Latinh obstrél, IPA [ɐpˈstrʲeɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.