TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обстре́лянный

obstréljannyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обстре́лянный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обстре́лянный nghĩa là dày dạn chiến đấu.

Nghĩa của обстре́лянный

Tính từ

  1. Dày dạn chiến đấu, đã nếm mùi súng đạn, được thử thách trong khói lửa.

Biến cách của обстре́лянный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобстре́лянныйобстре́лянноеобстре́ляннаяобстре́лянные
Sinh cáchобстре́лянногообстре́лянногообстре́ляннойобстре́лянных
Tặng cáchобстре́лянномуобстре́лянномуобстре́ляннойобстре́лянным
Đối cáchобстре́лянныйобстре́лянноеобстре́ляннуюобстре́лянные
Công cụ cáchобстре́ляннымобстре́ляннымобстре́ляннойобстре́лянными
Giới cáchобстре́лянномобстре́лянномобстре́ляннойобстре́лянных
Dạng ngắnобстре́лянобстре́ляннообстре́ляннаобстре́лянны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

обстрелянный nghĩa là gì?

обстрелянный (tính từ) nghĩa là dày dạn chiến đấu.

обстрелянный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обстре́лянный (phiên âm Latinh obstréljannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.