обстре́лянный
Dấu sắc trên обстре́лянный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обстре́лянный nghĩa là dày dạn chiến đấu.
Nghĩa của обстре́лянный
Tính từ
- Dày dạn chiến đấu, đã nếm mùi súng đạn, được thử thách trong khói lửa.
Biến cách của обстре́лянный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обстре́лянный | обстре́лянное | обстре́лянная | обстре́лянные |
| Sinh cách | обстре́лянного | обстре́лянного | обстре́лянной | обстре́лянных |
| Tặng cách | обстре́лянному | обстре́лянному | обстре́лянной | обстре́лянным |
| Đối cách | обстре́лянный | обстре́лянное | обстре́лянную | обстре́лянные |
| Công cụ cách | обстре́лянным | обстре́лянным | обстре́лянной | обстре́лянными |
| Giới cách | обстре́лянном | обстре́лянном | обстре́лянной | обстре́лянных |
| Dạng ngắn | обстре́лян | обстре́лянно | обстре́лянна | обстре́лянны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
обстрелянный nghĩa là gì?
обстрелянный (tính từ) nghĩa là dày dạn chiến đấu.
обстрелянный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обстре́лянный (phiên âm Latinh obstréljannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.