обстру́кция
Dấu sắc trên обстру́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обстру́кция nghĩa là sự phá rối, phá đám.
Nghĩa của обстру́кция
Danh từ
- Sự phá rối, phá đám.
- парла́ментская обстру́кция[sự] phá rối ở nghị trường
- устро́ить кому́-л. обстру́кциюtổ chức phá rối chống ai
Biến cách của обстру́кция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обстру́кция | обстру́кции |
| Sinh cách кого? чего? | обстру́кции | обстру́кций |
| Tặng cách кому? чему? | обстру́кции | обстру́кциям |
| Đối cách кого? что? | обстру́кцию | обстру́кции |
| Công cụ cách кем? чем? | обстру́кцией | обстру́кциями |
| Giới cách о ком? о чём? | обстру́кции | обстру́кциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обструкция nghĩa là gì?
обструкция (danh từ) nghĩa là sự phá rối, phá đám.
обструкция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обстру́кция (phiên âm Latinh obstrúkcija, IPA [ɐpˈstrukt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.