TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обстру́кция

giống cáibất động vật
obstrúkcija[ɐpˈstrukt͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обстру́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обстру́кция nghĩa là sự phá rối, phá đám.

Nghĩa của обстру́кция

Danh từ

  1. Sự phá rối, phá đám.
    • парла́ментская обстру́кция[sự] phá rối ở nghị trường
    • устро́ить кому́-л. обстру́кциюtổ chức phá rối chống ai

Biến cách của обстру́кция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обстру́кцияобстру́кции
Sinh cách кого? чего?обстру́кцииобстру́кций
Tặng cách кому? чему?обстру́кцииобстру́кциям
Đối cách кого? что?обстру́кциюобстру́кции
Công cụ cách кем? чем?обстру́кциейобстру́кциями
Giới cách о ком? о чём?обстру́кцииобстру́кциях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

обструкция nghĩa là gì?

обструкция (danh từ) nghĩa là sự phá rối, phá đám.

обструкция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обстру́кция (phiên âm Latinh obstrúkcija, IPA [ɐpˈstrukt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.