обтёсывать
обтёсывать nghĩa là đẽo quanh, vạc quanh.
Nghĩa của обтёсывать
Động từ
- Đẽo quanh, vạc quanh, bạt quanh, đẽo nhẵn, gọt giũa. + đối cách
Cặp thể của обтёсывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ обтёсывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | обтёсываю |
| ты | обтёсываешь |
| он / она́ / оно́ | обтёсывает |
| мы | обтёсываем |
| вы | обтёсываете |
| они́ | обтёсывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + обтёсывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | обтёсывал |
| Giống cái (она́) | обтёсывала |
| Giống trung (оно́) | обтёсывало |
| Số nhiều (они́) | обтёсывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | обтёсывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | обтёсывайте |
Câu hỏi thường gặp
обтёсывать nghĩa là gì?
обтёсывать (động từ) nghĩa là đẽo quanh, vạc quanh.
обтёсывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обтёсывать (phiên âm Latinh obtjósyvatʹ, IPA [ɐpˈtʲɵsɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.