TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обува́ться

thể chưa hoàn thành
obuvátʹsja[ɐbʊˈvat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обува́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обува́ться nghĩa là đi giày, xỏ giày.

Nghĩa của обува́ться

Động từ

  1. Đi giày, xỏ giày.

Cặp thể của обува́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ обува́ться

NgôiHiện tại
яобува́юсь
тыобува́ешься
он / она́ / оно́обува́ется
мыобува́емся
выобува́етесь
они́обува́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + обуваться.

Quá khứ

Giống đực (он)обува́лся
Giống cái (она́)обува́лась
Giống trung (оно́)обува́лось
Số nhiều (они́)обува́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)обува́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)обува́йтесь

Họ từ của обува́ться

Câu hỏi thường gặp

обуваться nghĩa là gì?

обуваться (động từ) nghĩa là đi giày, xỏ giày.

обуваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обува́ться (phiên âm Latinh obuvátʹsja, IPA [ɐbʊˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.