TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обувно́й

obuvnój[ɐbʊvˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обувно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обувно́й nghĩa là giày.

Nghĩa của обувно́й

Tính từ

  1. Thuộc về giày dép, giày.
    • обувной магази́нcửa hàng giày dép, hiệu bán giày
    • обувна́я промы́шленностьcông nghiệp sản xuất giày [dép]

Biến cách của обувно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобувно́йобувно́еобувна́яобувны́е
Sinh cáchобувно́гообувно́гообувно́йобувны́х
Tặng cáchобувно́муобувно́муобувно́йобувны́м
Đối cáchобувно́й / обувно́гообувно́еобувну́юобувны́е / обувны́х
Công cụ cáchобувны́мобувны́мобувно́йобувны́ми
Giới cáchобувно́мобувно́мобувно́йобувны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với обувно́й

  • Она управляет обувным магазином. Nó quản lý một cửa hàng giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #592615

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

обувной nghĩa là gì?

обувной (tính từ) nghĩa là giày.

обувной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обувно́й (phiên âm Latinh obuvnój, IPA [ɐbʊvˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.