обувно́й
Dấu sắc trên обувно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обувно́й nghĩa là giày.
Nghĩa của обувно́й
Tính từ
- Thuộc về giày dép, giày.
- обувной магази́нcửa hàng giày dép, hiệu bán giày
- обувна́я промы́шленностьcông nghiệp sản xuất giày [dép]
Biến cách của обувно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обувно́й | обувно́е | обувна́я | обувны́е |
| Sinh cách | обувно́го | обувно́го | обувно́й | обувны́х |
| Tặng cách | обувно́му | обувно́му | обувно́й | обувны́м |
| Đối cách | обувно́й / обувно́го | обувно́е | обувну́ю | обувны́е / обувны́х |
| Công cụ cách | обувны́м | обувны́м | обувно́й | обувны́ми |
| Giới cách | обувно́м | обувно́м | обувно́й | обувны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với обувно́й
- Она управляет обувным магазином. Nó quản lý một cửa hàng giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #592615
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
обувной nghĩa là gì?
обувной (tính từ) nghĩa là giày.
обувной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обувно́й (phiên âm Latinh obuvnój, IPA [ɐbʊvˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.