TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

о́бувь

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
óbuvʹ[ˈobʊfʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên о́бувь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

о́бувь nghĩa là giày dép, giày.

Nghĩa của о́бувь

Danh từ

  1. Giày dép, giày.
    • ко́жаная о́бувьgiày da
    • изя́щная о́бувьgiày đẹp
    • носи́ть хоро́шую о́бувьđi giày tốt

Biến cách của о́бувь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?о́бувьо́буви
Sinh cách кого? чего?о́бувио́бувей
Tặng cách кому? чему?о́бувио́бувям
Đối cách кого? что?о́бувьо́буви
Công cụ cách кем? чем?о́бувьюо́бувями
Giới cách о ком? о чём?о́бувио́бувях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với о́бувь

  • Обувь изношена. Đôi giày đã sờn cũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1729488
  • Как думаешь, какой у Тома размер обуви? Cậu nghĩ Tom đi giày cỡ bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3547044

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

обувь nghĩa là gì?

обувь (danh từ) nghĩa là giày dép, giày.

обувь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là о́бувь (phiên âm Latinh óbuvʹ, IPA [ˈobʊfʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.