обуче́ние
Dấu sắc trên обуче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обуче́ние nghĩa là dạy, huấn luyện, học tập, tập luyện.
Nghĩa của обуче́ние
Danh từ
- по знач. гл. обуча́ть [sự] dạy, huấn luyện, dạy dỗ, giáo dục.
- по знач. гл. обуча́ться [sự] học tập, tập luyện.
- обучение гра́моте[sự] dạy chữ, dạy đọc và viềt
- всео́бщее обяза́тельное вое́нное обучение[sự] huấn luyệnquân sự phổ thông bắt buộc
Biến cách của обуче́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обуче́ние | обуче́ния |
| Sinh cách кого? чего? | обуче́ния | обуче́ний |
| Tặng cách кому? чему? | обуче́нию | обуче́ниям |
| Đối cách кого? что? | обуче́ние | обуче́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | обуче́нием | обуче́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обуче́нии | обуче́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với обуче́ние
- Машинное обучение - это отрасль искусственного интеллекта, цель которой - предоставить компьютерам возможность учиться без программирования. Học máy là một nhánh của trí tuệ nhân tạo, với mục tiêu là làm cho máy tính có thể tự học mà không cần được lập trình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10464409
- Мэри занимается обучением английскому. Mary kiếm sống bằng nghề dạy tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13602871
- Стоимость обучения в Великобритании составляет около 9 000 фунтов стерлингов в год. Học phí đại học ở nước Anh vào khoảng 9,000£ một năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6667907
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
обучение nghĩa là gì?
обучение (danh từ) nghĩa là dạy, huấn luyện, học tập, tập luyện.
обучение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обуче́ние (phiên âm Latinh obučénije, IPA [ɐbʊˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.