TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обуче́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
obučénije[ɐbʊˈt͡ɕenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обуче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обуче́ние nghĩa là dạy, huấn luyện, học tập, tập luyện.

Nghĩa của обуче́ние

Danh từ

  1. по знач. гл. обуча́ть [sự] dạy, huấn luyện, dạy dỗ, giáo dục.
  2. по знач. гл. обуча́ться [sự] học tập, tập luyện.
    • обучение гра́моте[sự] dạy chữ, dạy đọc và viềt
    • всео́бщее обяза́тельное вое́нное обучение[sự] huấn luyệnquân sự phổ thông bắt buộc

Biến cách của обуче́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обуче́ниеобуче́ния
Sinh cách кого? чего?обуче́нияобуче́ний
Tặng cách кому? чему?обуче́ниюобуче́ниям
Đối cách кого? что?обуче́ниеобуче́ния
Công cụ cách кем? чем?обуче́ниемобуче́ниями
Giới cách о ком? о чём?обуче́нииобуче́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với обуче́ние

  • Машинное обучение - это отрасль искусственного интеллекта, цель которой - предоставить компьютерам возможность учиться без программирования. Học máy là một nhánh của trí tuệ nhân tạo, với mục tiêu là làm cho máy tính có thể tự học mà không cần được lập trình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10464409
  • Мэри занимается обучением английскому. Mary kiếm sống bằng nghề dạy tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13602871
  • Стоимость обучения в Великобритании составляет около 9 000 фунтов стерлингов в год. Học phí đại học ở nước Anh vào khoảng 9,000£ một năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6667907

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

обучение nghĩa là gì?

обучение (danh từ) nghĩa là dạy, huấn luyện, học tập, tập luyện.

обучение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обуче́ние (phiên âm Latinh obučénije, IPA [ɐbʊˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.