TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обща́ться

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
obščátʹsja[ɐpˈɕːat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обща́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обща́ться nghĩa là giao thiệp, giao du.

Nghĩa của обща́ться

Động từ

  1. Giao thiệp, giao du, tiếp xúc, giao tiếp, giao tế, giao dịch, đi lại, chơi bời. с + công cụ cách

Chia động từ обща́ться

NgôiHiện tại
яобща́юсь
тыобща́ешься
он / она́ / оно́обща́ется
мыобща́емся
выобща́етесь
они́обща́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + общаться.

Quá khứ

Giống đực (он)обща́лся
Giống cái (она́)обща́лась
Giống trung (оно́)обща́лось
Số nhiều (они́)обща́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)обща́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)обща́йтесь

Câu ví dụ với обща́ться

  • Том говорит, что может общаться с умершими. Tom nói ông ta có thể giao tiếp với người chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2026760
  • С Томом кто-нибудь общался? Có ai nghe tin gì về Tom chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9043032

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

общаться nghĩa là gì?

общаться (động từ) nghĩa là giao thiệp, giao du.

общаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обща́ться (phiên âm Latinh obščátʹsja, IPA [ɐpˈɕːat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.