обши́рный
Dấu sắc trên обши́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обши́рный nghĩa là rộng, rộng rãi.
Nghĩa của обши́рный
Tính từ
- Rộng, rộng rãi, rộng lớn, to rộng, mênh mông, bao la, bát ngát.
- nghĩa bóng Rộng, sâu rộng, quảng bác, uyên bác, uyên thâm.
- обши́рное простра́нствоkhỏang không rộng lớn (mênh mông, bát ngát, bao la)
- обши́рные знако́мства[sự] giao thiệp rộng, quen biết nhiều, quảng giao
- обши́рные зна́нияkiến thức quảng bác, hiểu biết rộng
Biến cách của обши́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обши́рный | обши́рное | обши́рная | обши́рные |
| Sinh cách | обши́рного | обши́рного | обши́рной | обши́рных |
| Tặng cách | обши́рному | обши́рному | обши́рной | обши́рным |
| Đối cách | обши́рный / обши́рного | обши́рное | обши́рную | обши́рные / обши́рных |
| Công cụ cách | обши́рным | обши́рным | обши́рной | обши́рными |
| Giới cách | обши́рном | обши́рном | обши́рной | обши́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
обширный nghĩa là gì?
обширный (tính từ) nghĩa là rộng, rộng rãi.
обширный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обши́рный (phiên âm Latinh obšírnyj, IPA [ɐpˈʂɨrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.