TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

о̀бщевойсково́й

òbščevojskovój[ˌopɕːɪvəjskɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên о̀бщевойсково́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

о̀бщевойсково́й nghĩa là Chung cho các nhà binh chủng.

Nghĩa của о̀бщевойсково́й

Tính từ

  1. Chung cho các nhà binh chủng.

Biến cách của о̀бщевойсково́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchо̀бщевойсково́йо̀бщевойсково́ео̀бщевойскова́яо̀бщевойсковы́е
Sinh cáchо̀бщевойсково́гоо̀бщевойсково́гоо̀бщевойсково́йо̀бщевойсковы́х
Tặng cáchо̀бщевойсково́муо̀бщевойсково́муо̀бщевойсково́йо̀бщевойсковы́м
Đối cáchо̀бщевойсково́й / о̀бщевойсково́гоо̀бщевойсково́ео̀бщевойскову́юо̀бщевойсковы́е / о̀бщевойсковы́х
Công cụ cáchо̀бщевойсковы́мо̀бщевойсковы́мо̀бщевойсково́йо̀бщевойсковы́ми
Giới cáchо̀бщевойсково́мо̀бщевойсково́мо̀бщевойсково́йо̀бщевойсковы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

общевойсковой nghĩa là gì?

общевойсковой (tính từ) nghĩa là Chung cho các nhà binh chủng.

общевойсковой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là о̀бщевойсково́й (phiên âm Latinh òbščevojskovój, IPA [ˌopɕːɪvəjskɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.