TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

общедосту́пный

obščedostúpnyj[ˌopɕːɪdɐˈstupnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên общедосту́пный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

общедосту́пный nghĩa là ai cũng dùng được, ai cũng mua được, phổ thông, phổ cập.

Nghĩa của общедосту́пный

Tính từ

  1. Ai cũng dùng được, ai cũng mua được; (недорогой) rẻ, phải chăng.
    • по общедосту́пным це́намtheo giá phải chăng
  2. понытый Phổ thông, phổ cập, dễ hiểu, ai cũng hiểu được.

Biến cách của общедосту́пный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобщедосту́пныйобщедосту́пноеобщедосту́пнаяобщедосту́пные
Sinh cáchобщедосту́пногообщедосту́пногообщедосту́пнойобщедосту́пных
Tặng cáchобщедосту́пномуобщедосту́пномуобщедосту́пнойобщедосту́пным
Đối cáchобщедосту́пный / общедосту́пногообщедосту́пноеобщедосту́пнуюобщедосту́пные / общедосту́пных
Công cụ cáchобщедосту́пнымобщедосту́пнымобщедосту́пнойобщедосту́пными
Giới cáchобщедосту́пномобщедосту́пномобщедосту́пнойобщедосту́пных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

общедоступный nghĩa là gì?

общедоступный (tính từ) nghĩa là ai cũng dùng được, ai cũng mua được, phổ thông, phổ cập.

общедоступный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là общедосту́пный (phiên âm Latinh obščedostúpnyj, IPA [ˌopɕːɪdɐˈstupnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.