общедосту́пный
Dấu sắc trên общедосту́пный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
общедосту́пный nghĩa là ai cũng dùng được, ai cũng mua được, phổ thông, phổ cập.
Nghĩa của общедосту́пный
Tính từ
- Ai cũng dùng được, ai cũng mua được; (недорогой) rẻ, phải chăng.
- по общедосту́пным це́намtheo giá phải chăng
- понытый Phổ thông, phổ cập, dễ hiểu, ai cũng hiểu được.
Biến cách của общедосту́пный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | общедосту́пный | общедосту́пное | общедосту́пная | общедосту́пные |
| Sinh cách | общедосту́пного | общедосту́пного | общедосту́пной | общедосту́пных |
| Tặng cách | общедосту́пному | общедосту́пному | общедосту́пной | общедосту́пным |
| Đối cách | общедосту́пный / общедосту́пного | общедосту́пное | общедосту́пную | общедосту́пные / общедосту́пных |
| Công cụ cách | общедосту́пным | общедосту́пным | общедосту́пной | общедосту́пными |
| Giới cách | общедосту́пном | общедосту́пном | общедосту́пной | общедосту́пных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
общедоступный nghĩa là gì?
общедоступный (tính từ) nghĩa là ai cũng dùng được, ai cũng mua được, phổ thông, phổ cập.
общедоступный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là общедосту́пный (phiên âm Latinh obščedostúpnyj, IPA [ˌopɕːɪdɐˈstupnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.