TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

общежи́тие

giống trungbất động vật
obščežítije[ɐpɕːɪˈʐɨtʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên общежи́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

общежи́тие nghĩa là ký túc xá, nhà tập thể, sinh hoạt công cộng, đời sống công cộng.

Nghĩa của общежи́тие

Danh từ

  1. помещение Ký túc xá, nhà tập thể.
    • жить в общежи́тииở kí túc xá (nhà tập thể), sống trong kí túc xá (nhà tập thể)
  2. общественный быт Sinh hoạt công cộng (xã hội, tập thể), đời sống công cộng (xã hội, tập thể)
  3. повсевневная жизнь Nếp sống hàng ngày.
    • он в общежи́тии тяжёлый челове́кtrong sinh hoạt tập thể thì anh ta là người khó tính lắm

Biến cách của общежи́тие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?общежи́тиеобщежи́тия
Sinh cách кого? чего?общежи́тияобщежи́тий
Tặng cách кому? чему?общежи́тиюобщежи́тиям
Đối cách кого? что?общежи́тиеобщежи́тия
Công cụ cách кем? чем?общежи́тиемобщежи́тиями
Giới cách о ком? о чём?общежи́тииобщежи́тиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

общежитие nghĩa là gì?

общежитие (danh từ) nghĩa là ký túc xá, nhà tập thể, sinh hoạt công cộng, đời sống công cộng.

общежитие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là общежи́тие (phiên âm Latinh obščežítije, IPA [ɐpɕːɪˈʐɨtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.