общежи́тие
Dấu sắc trên общежи́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
общежи́тие nghĩa là ký túc xá, nhà tập thể, sinh hoạt công cộng, đời sống công cộng.
Nghĩa của общежи́тие
Danh từ
- помещение Ký túc xá, nhà tập thể.
- жить в общежи́тииở kí túc xá (nhà tập thể), sống trong kí túc xá (nhà tập thể)
- общественный быт Sinh hoạt công cộng (xã hội, tập thể), đời sống công cộng (xã hội, tập thể)
- повсевневная жизнь Nếp sống hàng ngày.
- он в общежи́тии тяжёлый челове́кtrong sinh hoạt tập thể thì anh ta là người khó tính lắm
Biến cách của общежи́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | общежи́тие | общежи́тия |
| Sinh cách кого? чего? | общежи́тия | общежи́тий |
| Tặng cách кому? чему? | общежи́тию | общежи́тиям |
| Đối cách кого? что? | общежи́тие | общежи́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | общежи́тием | общежи́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | общежи́тии | общежи́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
общежитие nghĩa là gì?
общежитие (danh từ) nghĩa là ký túc xá, nhà tập thể, sinh hoạt công cộng, đời sống công cộng.
общежитие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là общежи́тие (phiên âm Latinh obščežítije, IPA [ɐpɕːɪˈʐɨtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.