TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обще́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
obščénije[ɐpˈɕːenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обще́ние nghĩa là sự giao thiệp, giao du.

Nghĩa của обще́ние

Danh từ

  1. Sự giao thiệp, giao du, tiếp xúc, giao tiếp, giao tế, giao dịch, di lại, chơi bời.

Biến cách của обще́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обще́ниеобще́ния
Sinh cách кого? чего?обще́нияобще́ний
Tặng cách кому? чему?обще́ниюобще́ниям
Đối cách кого? что?обще́ниеобще́ния
Công cụ cách кем? чем?обще́ниемобще́ниями
Giới cách о ком? о чём?обще́нииобще́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với обще́ние

  • У Тома нет навыков общения. Tom không biết giao tiếp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8923333

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

общение nghĩa là gì?

общение (danh từ) nghĩa là sự giao thiệp, giao du.

общение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обще́ние (phiên âm Latinh obščénije, IPA [ɐpˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.