обще́ние
Dấu sắc trên обще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обще́ние nghĩa là sự giao thiệp, giao du.
Nghĩa của обще́ние
Danh từ
- Sự giao thiệp, giao du, tiếp xúc, giao tiếp, giao tế, giao dịch, di lại, chơi bời.
Biến cách của обще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обще́ние | обще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | обще́ния | обще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | обще́нию | обще́ниям |
| Đối cách кого? что? | обще́ние | обще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | обще́нием | обще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обще́нии | обще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với обще́ние
- У Тома нет навыков общения. Tom không biết giao tiếp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8923333
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
общение nghĩa là gì?
общение (danh từ) nghĩa là sự giao thiệp, giao du.
общение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обще́ние (phiên âm Latinh obščénije, IPA [ɐpˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.