TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

общенациона́льный

obščenacionálʹnyj[ˌopɕːɪnət͡sɨɐˈnalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên общенациона́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

общенациона́льный nghĩa là toàn dân.

Nghĩa của общенациона́льный

Tính từ

  1. Toàn dân [tộc], của toàn thẻ dân tộc, của toàn thê quốc dân.
    • общенациона́льные задачиnhững nhiệm vụ của toàn dân [tộc]

Biến cách của общенациона́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобщенациона́льныйобщенациона́льноеобщенациона́льнаяобщенациона́льные
Sinh cáchобщенациона́льногообщенациона́льногообщенациона́льнойобщенациона́льных
Tặng cáchобщенациона́льномуобщенациона́льномуобщенациона́льнойобщенациона́льным
Đối cáchобщенациона́льный / общенациона́льногообщенациона́льноеобщенациона́льнуюобщенациона́льные / общенациона́льных
Công cụ cáchобщенациона́льнымобщенациона́льнымобщенациона́льнойобщенациона́льными
Giới cáchобщенациона́льномобщенациона́льномобщенациона́льнойобщенациона́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

общенациональный nghĩa là gì?

общенациональный (tính từ) nghĩa là toàn dân.

общенациональный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là общенациона́льный (phiên âm Latinh obščenacionálʹnyj, IPA [ˌopɕːɪnət͡sɨɐˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.