общепи́т
giống đựcbất động vật
obščepít[ɐpɕːɪˈpʲit]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên общепи́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
общепи́т nghĩa là ăn uống cộng đồng.
Nghĩa của общепи́т
Danh từ
- обще́ственное пита́ние [ngành] ăn uống cộng đồng.
Biến cách của общепи́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | общепи́т | общепи́ты |
| Sinh cách кого? чего? | общепи́та | общепи́тов |
| Tặng cách кому? чему? | общепи́ту | общепи́там |
| Đối cách кого? что? | общепи́т | общепи́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | общепи́том | общепи́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | общепи́те | общепи́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
общепит nghĩa là gì?
общепит (danh từ) nghĩa là ăn uống cộng đồng.
общепит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là общепи́т (phiên âm Latinh obščepít, IPA [ɐpɕːɪˈpʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.