TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

общеполе́зный

obščepoléznyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên общеполе́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

общеполе́зный nghĩa là có ích chung, công ích.

Nghĩa của общеполе́зный

Tính từ

  1. Có ích chung, công ích.
    • общеполезный трудlao động công ích

Biến cách của общеполе́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобщеполе́зныйобщеполе́зноеобщеполе́знаяобщеполе́зные
Sinh cáchобщеполе́зногообщеполе́зногообщеполе́знойобщеполе́зных
Tặng cáchобщеполе́зномуобщеполе́зномуобщеполе́знойобщеполе́зным
Đối cáchобщеполе́зныйобщеполе́зноеобщеполе́знуюобщеполе́зные
Công cụ cáchобщеполе́знымобщеполе́знымобщеполе́знойобщеполе́зными
Giới cáchобщеполе́зномобщеполе́зномобщеполе́знойобщеполе́зных
Dạng ngắnобщеполе́зенобщеполе́знообщеполе́знаобщеполе́зны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

общеполезный nghĩa là gì?

общеполезный (tính từ) nghĩa là có ích chung, công ích.

общеполезный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là общеполе́зный (phiên âm Latinh obščepoléznyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.