общеполе́зный
Dấu sắc trên общеполе́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
общеполе́зный nghĩa là có ích chung, công ích.
Nghĩa của общеполе́зный
Tính từ
- Có ích chung, công ích.
- общеполезный трудlao động công ích
Biến cách của общеполе́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | общеполе́зный | общеполе́зное | общеполе́зная | общеполе́зные |
| Sinh cách | общеполе́зного | общеполе́зного | общеполе́зной | общеполе́зных |
| Tặng cách | общеполе́зному | общеполе́зному | общеполе́зной | общеполе́зным |
| Đối cách | общеполе́зный | общеполе́зное | общеполе́зную | общеполе́зные |
| Công cụ cách | общеполе́зным | общеполе́зным | общеполе́зной | общеполе́зными |
| Giới cách | общеполе́зном | общеполе́зном | общеполе́зной | общеполе́зных |
| Dạng ngắn | общеполе́зен | общеполе́зно | общеполе́зна | общеполе́зны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
общеполезный nghĩa là gì?
общеполезный (tính từ) nghĩa là có ích chung, công ích.
общеполезный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là общеполе́зный (phiên âm Latinh obščepoléznyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.