TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

о̀бщепри́нятый

òbščeprínjatyj[ˌopɕːɪˈprʲinʲɪtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên о̀бщепри́нятый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

о̀бщепри́нятый nghĩa là ai cũng thừa nhận, phổ biến.

Nghĩa của о̀бщепри́нятый

Tính từ

  1. Ai cũng thừa nhận, được mọi người thừa nhận, phổ biến.
    • в общепри́нятом смы́сле сло́ваvới nghĩa phổ biến của từ, với nghĩa của từ mà ai cũng thừa nhận

Biến cách của о̀бщепри́нятый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchо̀бщепри́нятыйо̀бщепри́нятоео̀бщепри́нятаяо̀бщепри́нятые
Sinh cáchо̀бщепри́нятогоо̀бщепри́нятогоо̀бщепри́нятойо̀бщепри́нятых
Tặng cáchо̀бщепри́нятомуо̀бщепри́нятомуо̀бщепри́нятойо̀бщепри́нятым
Đối cáchо̀бщепри́нятый / о̀бщепри́нятогоо̀бщепри́нятоео̀бщепри́нятуюо̀бщепри́нятые / о̀бщепри́нятых
Công cụ cáchо̀бщепри́нятымо̀бщепри́нятымо̀бщепри́нятойо̀бщепри́нятыми
Giới cáchо̀бщепри́нятомо̀бщепри́нятомо̀бщепри́нятойо̀бщепри́нятых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với о̀бщепри́нятый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

общепринятый nghĩa là gì?

общепринятый (tính từ) nghĩa là ai cũng thừa nhận, phổ biến.

общепринятый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là о̀бщепри́нятый (phiên âm Latinh òbščeprínjatyj, IPA [ˌopɕːɪˈprʲinʲɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.