о̀бщепри́нятый
Dấu sắc trên о̀бщепри́нятый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о̀бщепри́нятый nghĩa là ai cũng thừa nhận, phổ biến.
Nghĩa của о̀бщепри́нятый
Tính từ
- Ai cũng thừa nhận, được mọi người thừa nhận, phổ biến.
- в общепри́нятом смы́сле сло́ваvới nghĩa phổ biến của từ, với nghĩa của từ mà ai cũng thừa nhận
Biến cách của о̀бщепри́нятый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | о̀бщепри́нятый | о̀бщепри́нятое | о̀бщепри́нятая | о̀бщепри́нятые |
| Sinh cách | о̀бщепри́нятого | о̀бщепри́нятого | о̀бщепри́нятой | о̀бщепри́нятых |
| Tặng cách | о̀бщепри́нятому | о̀бщепри́нятому | о̀бщепри́нятой | о̀бщепри́нятым |
| Đối cách | о̀бщепри́нятый / о̀бщепри́нятого | о̀бщепри́нятое | о̀бщепри́нятую | о̀бщепри́нятые / о̀бщепри́нятых |
| Công cụ cách | о̀бщепри́нятым | о̀бщепри́нятым | о̀бщепри́нятой | о̀бщепри́нятыми |
| Giới cách | о̀бщепри́нятом | о̀бщепри́нятом | о̀бщепри́нятой | о̀бщепри́нятых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với о̀бщепри́нятый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
общепринятый nghĩa là gì?
общепринятый (tính từ) nghĩa là ai cũng thừa nhận, phổ biến.
общепринятый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о̀бщепри́нятый (phiên âm Latinh òbščeprínjatyj, IPA [ˌopɕːɪˈprʲinʲɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.