TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

объясни́мый

obʺjasnímyj[ɐbjɪsˈnʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên объясни́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

объясни́мый nghĩa là Có thể giải thích (cắt nghĩa) được.

Nghĩa của объясни́мый

Tính từ

  1. Có thể giải thích (cắt nghĩa) được.

Biến cách của объясни́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобъясни́мыйобъясни́моеобъясни́маяобъясни́мые
Sinh cáchобъясни́могообъясни́могообъясни́мойобъясни́мых
Tặng cáchобъясни́момуобъясни́момуобъясни́мойобъясни́мым
Đối cáchобъясни́мый / объясни́могообъясни́моеобъясни́муюобъясни́мые / объясни́мых
Công cụ cáchобъясни́мымобъясни́мымобъясни́мойобъясни́мыми
Giới cáchобъясни́момобъясни́момобъясни́мойобъясни́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

объяснимый nghĩa là gì?

объяснимый (tính từ) nghĩa là Có thể giải thích (cắt nghĩa) được.

объяснимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là объясни́мый (phiên âm Latinh obʺjasnímyj, IPA [ɐbjɪsˈnʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.