объясни́мый
Dấu sắc trên объясни́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
объясни́мый nghĩa là Có thể giải thích (cắt nghĩa) được.
Nghĩa của объясни́мый
Tính từ
- Có thể giải thích (cắt nghĩa) được.
Biến cách của объясни́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | объясни́мый | объясни́мое | объясни́мая | объясни́мые |
| Sinh cách | объясни́мого | объясни́мого | объясни́мой | объясни́мых |
| Tặng cách | объясни́мому | объясни́мому | объясни́мой | объясни́мым |
| Đối cách | объясни́мый / объясни́мого | объясни́мое | объясни́мую | объясни́мые / объясни́мых |
| Công cụ cách | объясни́мым | объясни́мым | объясни́мой | объясни́мыми |
| Giới cách | объясни́мом | объясни́мом | объясни́мой | объясни́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
объяснимый nghĩa là gì?
объяснимый (tính từ) nghĩa là Có thể giải thích (cắt nghĩa) được.
объяснимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là объясни́мый (phiên âm Latinh obʺjasnímyj, IPA [ɐbjɪsˈnʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.