TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обы́денный

obýdennyj[ɐˈbɨdʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обы́денный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обы́денный nghĩa là hằng ngày, hàng ngày.

Nghĩa của обы́денный

Tính từ

  1. Hằng ngày, hàng ngày, thường ngày, thông thường, thường lệ, cơm bữa.
    • обы́денное явле́ниеhiện tượng thường lệ

Biến cách của обы́денный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобы́денныйобы́денноеобы́деннаяобы́денные
Sinh cáchобы́денногообы́денногообы́деннойобы́денных
Tặng cáchобы́денномуобы́денномуобы́деннойобы́денным
Đối cáchобы́денный / обы́денногообы́денноеобы́деннуюобы́денные / обы́денных
Công cụ cáchобы́деннымобы́деннымобы́деннойобы́денными
Giới cáchобы́денномобы́денномобы́деннойобы́денных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

обыденный nghĩa là gì?

обыденный (tính từ) nghĩa là hằng ngày, hàng ngày.

обыденный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обы́денный (phiên âm Latinh obýdennyj, IPA [ɐˈbɨdʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.