обы́денный
Dấu sắc trên обы́денный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обы́денный nghĩa là hằng ngày, hàng ngày.
Nghĩa của обы́денный
Tính từ
- Hằng ngày, hàng ngày, thường ngày, thông thường, thường lệ, cơm bữa.
- обы́денное явле́ниеhiện tượng thường lệ
Biến cách của обы́денный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обы́денный | обы́денное | обы́денная | обы́денные |
| Sinh cách | обы́денного | обы́денного | обы́денной | обы́денных |
| Tặng cách | обы́денному | обы́денному | обы́денной | обы́денным |
| Đối cách | обы́денный / обы́денного | обы́денное | обы́денную | обы́денные / обы́денных |
| Công cụ cách | обы́денным | обы́денным | обы́денной | обы́денными |
| Giới cách | обы́денном | обы́денном | обы́денной | обы́денных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
обыденный nghĩa là gì?
обыденный (tính từ) nghĩa là hằng ngày, hàng ngày.
обыденный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обы́денный (phiên âm Latinh obýdennyj, IPA [ɐˈbɨdʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.