обыкнове́ние
Dấu sắc trên обыкнове́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обыкнове́ние nghĩa là thói quen, tập quán.
Nghĩa của обыкнове́ние
Danh từ
- Thói quen, tập quán, lệ thường, thói thường.
- име́ть обыкнове́ние де́лать что́-л.có thói quen làm cái gì
- по(своему́) обыкнове́нию — theo lệ thường, như mọi khi
- про́тив(своего́) обыкнове́ния — trái với lệ thường, khác với mọi khi
Biến cách của обыкнове́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обыкнове́ние | обыкнове́ния |
| Sinh cách кого? чего? | обыкнове́ния | обыкнове́ний |
| Tặng cách кому? чему? | обыкнове́нию | обыкнове́ниям |
| Đối cách кого? что? | обыкнове́ние | обыкнове́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | обыкнове́нием | обыкнове́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обыкнове́нии | обыкнове́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обыкновение nghĩa là gì?
обыкновение (danh từ) nghĩa là thói quen, tập quán.
обыкновение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обыкнове́ние (phiên âm Latinh obyknovénije, IPA [ɐbɨknɐˈvʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.