TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

овощно́й

ovoščnój[ɐvɐɕːˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên овощно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

овощно́й nghĩa là Thuộc về rau.

Nghĩa của овощно́й

Tính từ

  1. Thuộc về rau.
    • овощны́е культу́рыcác loại rau
    • овощной магази́нcửa hàng rau
    • овощны́е консе́рвыrau [đóng] hộp, đồ hộp rau

Biến cách của овощно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchовощно́йовощно́еовощна́яовощны́е
Sinh cáchовощно́гоовощно́гоовощно́йовощны́х
Tặng cáchовощно́муовощно́муовощно́йовощны́м
Đối cáchовощно́й / овощно́гоовощно́еовощну́юовощны́е / овощны́х
Công cụ cáchовощны́мовощны́мовощно́йовощны́ми
Giới cáchовощно́мовощно́мовощно́йовощны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

овощной nghĩa là gì?

овощной (tính từ) nghĩa là Thuộc về rau.

овощной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là овощно́й (phiên âm Latinh ovoščnój, IPA [ɐvɐɕːˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.