овощно́й
Dấu sắc trên овощно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
овощно́й nghĩa là Thuộc về rau.
Nghĩa của овощно́й
Tính từ
- Thuộc về rau.
- овощны́е культу́рыcác loại rau
- овощной магази́нcửa hàng rau
- овощны́е консе́рвыrau [đóng] hộp, đồ hộp rau
Biến cách của овощно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | овощно́й | овощно́е | овощна́я | овощны́е |
| Sinh cách | овощно́го | овощно́го | овощно́й | овощны́х |
| Tặng cách | овощно́му | овощно́му | овощно́й | овощны́м |
| Đối cách | овощно́й / овощно́го | овощно́е | овощну́ю | овощны́е / овощны́х |
| Công cụ cách | овощны́м | овощны́м | овощно́й | овощны́ми |
| Giới cách | овощно́м | овощно́м | овощно́й | овощны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
овощной nghĩa là gì?
овощной (tính từ) nghĩa là Thuộc về rau.
овощной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là овощно́й (phiên âm Latinh ovoščnój, IPA [ɐvɐɕːˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.