о́вощи
Dấu sắc trên о́вощи chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́вощи nghĩa là rau, rau cỏ.
Nghĩa của о́вощи
Danh từ
- Rau, rau cỏ, rau đậu.
Biến cách của о́вощи (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́вощи |
| Sinh cách кого? чего? | овоще́й |
| Tặng cách кому? чему? | овоща́м |
| Đối cách кого? что? | о́вощи |
| Công cụ cách кем? чем? | овоща́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | овоща́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với о́вощи
- Мы должны купить фрукты и овощи. Chúng ta phải mua hoa quả và rau củ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12358392
- Почему вы не едите овощи? Sao không ăn rau vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #446797
- Почему ты не ешь овощи? Sao không ăn rau vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2450454
- В этом магазине продают овощи. Cửa hàng đó bán rau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2753617
- Помидоры — это фрукты или овощи? Cà chua là hoa quả hay rau củ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13685993
- Мне нравятся овощи. Tôi thích rau củ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13786192
- Люблю овощи. Tôi thích rau củ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787410
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
овощи nghĩa là gì?
овощи (danh từ) nghĩa là rau, rau cỏ.
овощи đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́вощи (phiên âm Latinh óvošči); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.