овра́г
giống đựcbất động vật
ovrág[ɐˈvrak]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên овра́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
овра́г nghĩa là cái mương xói, khe xói.
Nghĩa của овра́г
Danh từ
- Cái mương xói, khe xói, khe.
Biến cách của овра́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | овра́г | овра́ги |
| Sinh cách кого? чего? | овра́га | овра́гов |
| Tặng cách кому? чему? | овра́гу | овра́гам |
| Đối cách кого? что? | овра́г | овра́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | овра́гом | овра́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | овра́ге | овра́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
овраг nghĩa là gì?
овраг (danh từ) nghĩa là cái mương xói, khe xói.
овраг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là овра́г (phiên âm Latinh ovrág, IPA [ɐˈvrak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.