оголённый
ogoljónnyj[ɐɡɐˈlʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
оголённый nghĩa là trần truồng, khỏa thân.
Nghĩa của оголённый
Tính từ
- Trần truồng, khỏa thân, lõa thể, lõa lồ.
- о частях тела Trần truồng.
- о растении Trụi lá.
- о местности Trọc, trơ trụi, trần trụi.
Biến cách của оголённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оголённый | оголённое | оголённая | оголённые |
| Sinh cách | оголённого | оголённого | оголённой | оголённых |
| Tặng cách | оголённому | оголённому | оголённой | оголённым |
| Đối cách | оголённый / оголённого | оголённое | оголённую | оголённые / оголённых |
| Công cụ cách | оголённым | оголённым | оголённой | оголёнными |
| Giới cách | оголённом | оголённом | оголённой | оголённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
оголённый nghĩa là gì?
оголённый (tính từ) nghĩa là trần truồng, khỏa thân.
оголённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оголённый (phiên âm Latinh ogoljónnyj, IPA [ɐɡɐˈlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.