TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оголённый

ogoljónnyj[ɐɡɐˈlʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

оголённый nghĩa là trần truồng, khỏa thân.

Nghĩa của оголённый

Tính từ

  1. Trần truồng, khỏa thân, lõa thể, lõa lồ.
  2. о частях тела Trần truồng.
  3. о растении Trụi lá.
  4. о местности Trọc, trơ trụi, trần trụi.

Biến cách của оголённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоголённыйоголённоеоголённаяоголённые
Sinh cáchоголённогооголённогооголённойоголённых
Tặng cáchоголённомуоголённомуоголённойоголённым
Đối cáchоголённый / оголённогооголённоеоголённуюоголённые / оголённых
Công cụ cáchоголённымоголённымоголённойоголёнными
Giới cáchоголённомоголённомоголённойоголённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

оголённый nghĩa là gì?

оголённый (tính từ) nghĩa là trần truồng, khỏa thân.

оголённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оголённый (phiên âm Latinh ogoljónnyj, IPA [ɐɡɐˈlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.