ого́нь
Dấu sắc trên ого́нь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ого́нь nghĩa là lửa, hoả.
Nghĩa của ого́нь
Danh từ
- Lửa.
- Hoả.
- Hoả lực.
Biến cách của ого́нь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ого́нь | огни́ |
| Sinh cách кого? чего? | огня́ | огне́й |
| Tặng cách кому? чему? | огню́ | огня́м |
| Đối cách кого? что? | ого́нь | огни́ |
| Công cụ cách кем? чем? | огнём | огня́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | огне́ | огня́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ого́нь
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của ого́нь
Câu ví dụ với ого́нь
- Дыма без огня не бывает. Không có lửa, làm sao có khói.Tatoeba #3414331
- Нет дыма без огня. Không có lửa sao có khói.Tatoeba #404156
- Рядом с огнём солома рано или поздно вспыхнет. Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén.Tatoeba #6588609
- Огонь вплотную подступил к жилым домам. Đám cháy đã đến gần những tòa nhà dân cư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9000319
- Огонь! Бегите! Cháy! Chạy mau! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2416766
- Огонь опасен. Hỏa hoạn là nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4548742
- Опасно играть с огнём. Chơi với lửa rất nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1434979
- Она грелась у огня. Nó tự sưởi ấm bằng lửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1580232
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
огонь nghĩa là gì?
огонь (danh từ) nghĩa là lửa, hoả.
огонь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ого́нь (phiên âm Latinh ogónʹ, IPA [ɐˈɡonʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.