TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ограни́ченный

ograníčennyj[ɐɡrɐˈnʲit͡ɕɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ограни́ченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ограни́ченный nghĩa là hạn chế, có hạn.

Nghĩa của ограни́ченный

Tính từ

  1. незначительный [bị] hạn chế, có hạn, eo hẹp, ít ỏi.
    • в ограни́ченном коли́чествеvới số lượng hạn chế
  2. Ые возмо́жности khả năng có hạn.
  3. недалекий Thiển cận, nông cạn, [có] nhãn quan hẹp hòi, tầm mắt chật hẹp.
    • ограниченный умđầu óc thiển cận
    • ограниченный челове́кcon người thiển cận (nông cạn)

Biến cách của ограни́ченный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchограни́ченныйограни́ченноеограни́ченнаяограни́ченные
Sinh cáchограни́ченногоограни́ченногоограни́ченнойограни́ченных
Tặng cáchограни́ченномуограни́ченномуограни́ченнойограни́ченным
Đối cáchограни́ченный / ограни́ченногоограни́ченноеограни́ченнуюограни́ченные / ограни́ченных
Công cụ cáchограни́ченнымограни́ченнымограни́ченнойограни́ченными
Giới cáchограни́ченномограни́ченномограни́ченнойограни́ченных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ограниченный nghĩa là gì?

ограниченный (tính từ) nghĩa là hạn chế, có hạn.

ограниченный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ограни́ченный (phiên âm Latinh ograníčennyj, IPA [ɐɡrɐˈnʲit͡ɕɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.