ограни́ченный
Dấu sắc trên ограни́ченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ограни́ченный nghĩa là hạn chế, có hạn.
Nghĩa của ограни́ченный
Tính từ
- незначительный [bị] hạn chế, có hạn, eo hẹp, ít ỏi.
- в ограни́ченном коли́чествеvới số lượng hạn chế
- Ые возмо́жности khả năng có hạn.
- недалекий Thiển cận, nông cạn, [có] nhãn quan hẹp hòi, tầm mắt chật hẹp.
- ограниченный умđầu óc thiển cận
- ограниченный челове́кcon người thiển cận (nông cạn)
Biến cách của ограни́ченный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ограни́ченный | ограни́ченное | ограни́ченная | ограни́ченные |
| Sinh cách | ограни́ченного | ограни́ченного | ограни́ченной | ограни́ченных |
| Tặng cách | ограни́ченному | ограни́ченному | ограни́ченной | ограни́ченным |
| Đối cách | ограни́ченный / ограни́ченного | ограни́ченное | ограни́ченную | ограни́ченные / ограни́ченных |
| Công cụ cách | ограни́ченным | ограни́ченным | ограни́ченной | ограни́ченными |
| Giới cách | ограни́ченном | ограни́ченном | ограни́ченной | ограни́ченных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ограниченный nghĩa là gì?
ограниченный (tính từ) nghĩa là hạn chế, có hạn.
ограниченный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ограни́ченный (phiên âm Latinh ograníčennyj, IPA [ɐɡrɐˈnʲit͡ɕɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.