TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ограни́ченность

giống cáibất động vật
ograníčennostʹ[ɐɡrɐˈnʲit͡ɕɪn(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ограни́ченность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ограни́ченность nghĩa là hạn chế, giới hạn, nhãn quan hẹp hòi, tầm mắt chật hẹp.

Nghĩa của ограни́ченность

Danh từ

  1. средств и т. п. [sự, tính chất] hạn chế, giới hạn, eo hẹp, thiếu thốn.
  2. узость Nhãn quan hẹp hòi, tầm mắt chật hẹp, [tính] thiển cận, nông cạn.

Biến cách của ограни́ченность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ограни́ченностьограни́ченности
Sinh cách кого? чего?ограни́ченностиограни́ченностей
Tặng cách кому? чему?ограни́ченностиограни́ченностям
Đối cách кого? что?ограни́ченностьограни́ченности
Công cụ cách кем? чем?ограни́ченностьюограни́ченностями
Giới cách о ком? о чём?ограни́ченностиограни́ченностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ограни́ченность

Câu hỏi thường gặp

ограниченность nghĩa là gì?

ограниченность (danh từ) nghĩa là hạn chế, giới hạn, nhãn quan hẹp hòi, tầm mắt chật hẹp.

ограниченность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ограни́ченность (phiên âm Latinh ograníčennostʹ, IPA [ɐɡrɐˈnʲit͡ɕɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.