одарённость
giống cáibất động vật
odarjónnostʹ[ɐdɐˈrʲɵnːəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
одарённость nghĩa là tài, tài năng.
Nghĩa của одарённость
Danh từ
- Tài, tài năng, tài ba, năng khiếu, khiếu.
Biến cách của одарённость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | одарённость | одарённости |
| Sinh cách кого? чего? | одарённости | одарённостей |
| Tặng cách кому? чему? | одарённости | одарённостям |
| Đối cách кого? что? | одарённость | одарённости |
| Công cụ cách кем? чем? | одарённостью | одарённостями |
| Giới cách о ком? о чём? | одарённости | одарённостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
одарённость nghĩa là gì?
одарённость (danh từ) nghĩa là tài, tài năng.
одарённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одарённость (phiên âm Latinh odarjónnostʹ, IPA [ɐdɐˈrʲɵnːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.