TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одарённость

giống cáibất động vật
odarjónnostʹ[ɐdɐˈrʲɵnːəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

одарённость nghĩa là tài, tài năng.

Nghĩa của одарённость

Danh từ

  1. Tài, tài năng, tài ba, năng khiếu, khiếu.

Biến cách của одарённость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?одарённостьодарённости
Sinh cách кого? чего?одарённостиодарённостей
Tặng cách кому? чему?одарённостиодарённостям
Đối cách кого? что?одарённостьодарённости
Công cụ cách кем? чем?одарённостьюодарённостями
Giới cách о ком? о чём?одарённостиодарённостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

одарённость nghĩa là gì?

одарённость (danh từ) nghĩa là tài, tài năng.

одарённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одарённость (phiên âm Latinh odarjónnostʹ, IPA [ɐdɐˈrʲɵnːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.