TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одарённый

odarjónnyj[ɐdɐˈrʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

одарённый nghĩa là có tài, tài năng.

Nghĩa của одарённый

Tính từ

  1. Có tài, tài năng, tài ba, có năng khiếu, có khiếu.

Biến cách của одарённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchодарённыйодарённоеодарённаяодарённые
Sinh cáchодарённогоодарённогоодарённойодарённых
Tặng cáchодарённомуодарённомуодарённойодарённым
Đối cáchодарённый / одарённогоодарённоеодарённуюодарённые / одарённых
Công cụ cáchодарённымодарённымодарённойодарёнными
Giới cáchодарённомодарённомодарённойодарённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với одарённый

Đồng nghĩa

Họ từ của одарённый

Câu ví dụ với одарённый

  • Мой брат очень одарён. Em trai tôi rất tài năng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12995648

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

одарённый nghĩa là gì?

одарённый (tính từ) nghĩa là có tài, tài năng.

одарённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одарённый (phiên âm Latinh odarjónnyj, IPA [ɐdɐˈrʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.