одарённый
одарённый nghĩa là có tài, tài năng.
Nghĩa của одарённый
Tính từ
- Có tài, tài năng, tài ba, có năng khiếu, có khiếu.
Biến cách của одарённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | одарённый | одарённое | одарённая | одарённые |
| Sinh cách | одарённого | одарённого | одарённой | одарённых |
| Tặng cách | одарённому | одарённому | одарённой | одарённым |
| Đối cách | одарённый / одарённого | одарённое | одарённую | одарённые / одарённых |
| Công cụ cách | одарённым | одарённым | одарённой | одарёнными |
| Giới cách | одарённом | одарённом | одарённой | одарённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với одарённый
Đồng nghĩa
Họ từ của одарённый
Câu ví dụ với одарённый
- Мой брат очень одарён. Em trai tôi rất tài năng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12995648
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
одарённый nghĩa là gì?
одарённый (tính từ) nghĩa là có tài, tài năng.
одарённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одарённый (phiên âm Latinh odarjónnyj, IPA [ɐdɐˈrʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.