TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оживле́ние

giống trungbất động vật
oživlénije[ɐʐɨˈvlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оживле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оживле́ние nghĩa là sự hồi sinh, làm sống lại, vui tươi, tươi tỉnh.

Nghĩa của оживле́ние

Danh từ

  1. Sự hồi sinh, làm sống lại, làm hồi phục.
    • оживле́ние органи́зма[sự] hồi sinh cơ thể
  2. весёлость, живость [sự] vui tươi, tươi tỉnh, vui nhộn, sôi nổi.
  3. движение, суета [sự] nhộn nhịp, rộn ràng, rộn rịp, rộn ràng, tấp nập, sôi động, náo nhiệt, rộn rã.
    • на у́лицах цари́ло большо́е оживле́ниеngoài đường phố rất nhộn nhịp
  4. kinh tế [thời kỳ, sự] phục hồi.

Biến cách của оживле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?оживле́ниеоживле́ния
Sinh cách кого? чего?оживле́нияоживле́ний
Tặng cách кому? чему?оживле́ниюоживле́ниям
Đối cách кого? что?оживле́ниеоживле́ния
Công cụ cách кем? чем?оживле́ниеможивле́ниями
Giới cách о ком? о чём?оживле́нииоживле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

оживление nghĩa là gì?

оживление (danh từ) nghĩa là sự hồi sinh, làm sống lại, vui tươi, tươi tỉnh.

оживление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оживле́ние (phiên âm Latinh oživlénije, IPA [ɐʐɨˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.