Nổi xung, nổi giận, nổi điên, điên tiết lên, phát khùng lên.
Câu hỏi thường gặp
озверевший nghĩa là gì?
озверевший (tính từ) nghĩa là nổi xung, nổi giận.
озверевший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là озверевший (phiên âm Latinh ozverevšij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.