TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оздоровля́ть

thể chưa hoàn thành
ozdorovljátʹ[ɐzdərɐˈvlʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оздоровля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оздоровля́ть nghĩa là bồi dưỡng sức khỏe, bồi bổ sức lực.

Nghĩa của оздоровля́ть

Động từ

  1. Bồi dưỡng sức khỏe, bồi bổ sức lực, làm khỏe mạnh; (делать более благоприятным для здоровья) làm lành mạnh, làm hợp vệ sinh, cải thiện. + đối cách
    • оздоровля́ть ме́стностьlàm cho thủy thổ của vùng trở nên lành hơn
    • оздоровля́ть усло́вия труда́cải thiện điều kiện lao động
    • оздоровля́ть обстано́вку в коллекти́веchấn chỉnh tình hình nội bộ tập thể

Chia động từ оздоровля́ть

NgôiHiện tại
яоздоровля́ю
тыоздоровля́ешь
он / она́ / оно́оздоровля́ет
мыоздоровля́ем
выоздоровля́ете
они́оздоровля́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + оздоровлять.

Quá khứ

Giống đực (он)оздоровля́л
Giống cái (она́)оздоровля́ла
Giống trung (оно́)оздоровля́ло
Số nhiều (они́)оздоровля́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)оздоровля́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)оздоровля́йте

Họ từ của оздоровля́ть

Câu hỏi thường gặp

оздоровлять nghĩa là gì?

оздоровлять (động từ) nghĩa là bồi dưỡng sức khỏe, bồi bổ sức lực.

оздоровлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оздоровля́ть (phiên âm Latinh ozdorovljátʹ, IPA [ɐzdərɐˈvlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.