оздоровля́ть
Dấu sắc trên оздоровля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оздоровля́ть nghĩa là bồi dưỡng sức khỏe, bồi bổ sức lực.
Nghĩa của оздоровля́ть
Động từ
- Bồi dưỡng sức khỏe, bồi bổ sức lực, làm khỏe mạnh; (делать более благоприятным для здоровья) làm lành mạnh, làm hợp vệ sinh, cải thiện. + đối cách
- оздоровля́ть ме́стностьlàm cho thủy thổ của vùng trở nên lành hơn
- оздоровля́ть усло́вия труда́cải thiện điều kiện lao động
- оздоровля́ть обстано́вку в коллекти́веchấn chỉnh tình hình nội bộ tập thể
Chia động từ оздоровля́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | оздоровля́ю |
| ты | оздоровля́ешь |
| он / она́ / оно́ | оздоровля́ет |
| мы | оздоровля́ем |
| вы | оздоровля́ете |
| они́ | оздоровля́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + оздоровлять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | оздоровля́л |
| Giống cái (она́) | оздоровля́ла |
| Giống trung (оно́) | оздоровля́ло |
| Số nhiều (они́) | оздоровля́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | оздоровля́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | оздоровля́йте |
Họ từ của оздоровля́ть
Câu hỏi thường gặp
оздоровлять nghĩa là gì?
оздоровлять (động từ) nghĩa là bồi dưỡng sức khỏe, bồi bổ sức lực.
оздоровлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оздоровля́ть (phiên âm Latinh ozdorovljátʹ, IPA [ɐzdərɐˈvlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.