оздорови́тельный
Dấu sắc trên оздорови́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оздорови́тельный nghĩa là bồi bổ sức lực, làm khỏe mạnh.
Nghĩa của оздорови́тельный
Tính từ
- Để bồi dưỡng sức khỏe, bồi bổ sức lực, làm khỏe mạnh; làm lành mạnh, làm hợp vệ sinh, cải thiện; (nghĩa bóng) [sự] chấn chỉnh, chỉnh đốn, cải thiện ((giống trung) оздоровля́ть).
Biến cách của оздорови́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оздорови́тельный | оздорови́тельное | оздорови́тельная | оздорови́тельные |
| Sinh cách | оздорови́тельного | оздорови́тельного | оздорови́тельной | оздорови́тельных |
| Tặng cách | оздорови́тельному | оздорови́тельному | оздорови́тельной | оздорови́тельным |
| Đối cách | оздорови́тельный / оздорови́тельного | оздорови́тельное | оздорови́тельную | оздорови́тельные / оздорови́тельных |
| Công cụ cách | оздорови́тельным | оздорови́тельным | оздорови́тельной | оздорови́тельными |
| Giới cách | оздорови́тельном | оздорови́тельном | оздорови́тельной | оздорови́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
оздоровительный nghĩa là gì?
оздоровительный (tính từ) nghĩa là bồi bổ sức lực, làm khỏe mạnh.
оздоровительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оздорови́тельный (phiên âm Latinh ozdorovítelʹnyj, IPA [ɐzdərɐˈvʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.