TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

озира́ться

thể chưa hoàn thành
ozirátʹsja[ɐzʲɪˈrat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên озира́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

озира́ться nghĩa là nhìn quanh, nhìn quanh mình.

Nghĩa của озира́ться

Động từ

  1. Nhìn quanh, nhìn quanh mình; (огдядываться назад) ngoảnh lại, ngoái lại nhìn.
    • озира́ться по сторона́мlén lút nhìn quanh, ngơ ngác nhìn quanh nhìn quẩn

Chia động từ озира́ться

NgôiHiện tại
яозира́юсь
тыозира́ешься
он / она́ / оно́озира́ется
мыозира́емся
выозира́етесь
они́озира́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + озираться.

Quá khứ

Giống đực (он)озира́лся
Giống cái (она́)озира́лась
Giống trung (оно́)озира́лось
Số nhiều (они́)озира́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)озира́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)озира́йтесь

Câu hỏi thường gặp

озираться nghĩa là gì?

озираться (động từ) nghĩa là nhìn quanh, nhìn quanh mình.

озираться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là озира́ться (phiên âm Latinh ozirátʹsja, IPA [ɐzʲɪˈrat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.