озира́ться
Dấu sắc trên озира́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
озира́ться nghĩa là nhìn quanh, nhìn quanh mình.
Nghĩa của озира́ться
Động từ
- Nhìn quanh, nhìn quanh mình; (огдядываться назад) ngoảnh lại, ngoái lại nhìn.
- озира́ться по сторона́мlén lút nhìn quanh, ngơ ngác nhìn quanh nhìn quẩn
Chia động từ озира́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | озира́юсь |
| ты | озира́ешься |
| он / она́ / оно́ | озира́ется |
| мы | озира́емся |
| вы | озира́етесь |
| они́ | озира́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + озираться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | озира́лся |
| Giống cái (она́) | озира́лась |
| Giống trung (оно́) | озира́лось |
| Số nhiều (они́) | озира́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | озира́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | озира́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
озираться nghĩa là gì?
озираться (động từ) nghĩa là nhìn quanh, nhìn quanh mình.
озираться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là озира́ться (phiên âm Latinh ozirátʹsja, IPA [ɐzʲɪˈrat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.