озлобле́ние
Dấu sắc trên озлобле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
озлобле́ние nghĩa là trở nên hung dữ.
Nghĩa của озлобле́ние
Danh từ
- Sự trở nên dữ tợn, trở nên hung dữ; (про́тив Р) [sự] căm hận; (злость) [sự] dữ tợn, hung dữ.
Biến cách của озлобле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | озлобле́ние | озлобле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | озлобле́ния | озлобле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | озлобле́нию | озлобле́ниям |
| Đối cách кого? что? | озлобле́ние | озлобле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | озлобле́нием | озлобле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | озлобле́нии | озлобле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
озлобление nghĩa là gì?
озлобление (danh từ) nghĩa là trở nên hung dữ.
озлобление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là озлобле́ние (phiên âm Latinh ozloblénije, IPA [ɐzɫɐˈblʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.