озло́бленный
Dấu sắc trên озло́бленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
озло́бленный nghĩa là điên tiết, cáu tiết.
Nghĩa của озло́бленный
Tính từ
- Điên tiết, cáu tiết, căm hận, dữ tợn, hung dữ.
Biến cách của озло́бленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | озло́бленный | озло́бленное | озло́бленная | озло́бленные |
| Sinh cách | озло́бленного | озло́бленного | озло́бленной | озло́бленных |
| Tặng cách | озло́бленному | озло́бленному | озло́бленной | озло́бленным |
| Đối cách | озло́бленный / озло́бленного | озло́бленное | озло́бленную | озло́бленные / озло́бленных |
| Công cụ cách | озло́бленным | озло́бленным | озло́бленной | озло́бленными |
| Giới cách | озло́бленном | озло́бленном | озло́бленной | озло́бленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
озлобленный nghĩa là gì?
озлобленный (tính từ) nghĩa là điên tiết, cáu tiết.
озлобленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là озло́бленный (phiên âm Latinh ozlóblennyj, IPA [ɐzˈɫoblʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.