ознакомле́ние
Dấu sắc trên ознакомле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ознакомле́ние nghĩa là sự tìm hiểu.
Nghĩa của ознакомле́ние
Danh từ
- Sự tìm hiểu.
Biến cách của ознакомле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ознакомле́ние | ознакомле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | ознакомле́ния | ознакомле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | ознакомле́нию | ознакомле́ниям |
| Đối cách кого? что? | ознакомле́ние | ознакомле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | ознакомле́нием | ознакомле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | ознакомле́нии | ознакомле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ознакомление nghĩa là gì?
ознакомление (danh từ) nghĩa là sự tìm hiểu.
ознакомление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ознакомле́ние (phiên âm Latinh oznakomlénije, IPA [ɐznəkɐˈmlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.