TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

океанариум

giống đực
okeanarium giọng máy của trình duyệt

океанариум nghĩa là bể nuôi cá biển.

Nghĩa của океанариум

Danh từ

  1. Bể nuôi cá biển.

Câu hỏi thường gặp

океанариум nghĩa là gì?

океанариум (danh từ) nghĩa là bể nuôi cá biển.

океанариум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là океанариум (phiên âm Latinh okeanarium); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.