океа́н
Dấu sắc trên океа́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
океа́н nghĩa là đại dương.
Nghĩa của океа́н
Danh từ
- Đại dương.
Biến cách của океа́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | океа́н | океа́ны |
| Sinh cách кого? чего? | океа́на | океа́нов |
| Tặng cách кому? чему? | океа́ну | океа́нам |
| Đối cách кого? что? | океа́н | океа́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | океа́ном | океа́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | океа́не | океа́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của океа́н
Câu ví dụ với океа́н
- Окна этой комнаты выходят на океан. Phòng này có cảnh nhìn ra đại dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12461116
- Окна этого номера выходят на океан. Phòng này có cảnh nhìn ra đại dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12461118
- Из этой комнаты открывается вид на океан. Phòng này có cảnh nhìn ra đại dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12461119
- Из этого номера открывается вид на океан. Phòng này có cảnh nhìn ra đại dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12461121
- Я плаваю в океане. Tôi đang bơi trong đại dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2708795
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
океан nghĩa là gì?
океан (danh từ) nghĩa là đại dương.
океан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là океа́н (phiên âm Latinh okeán, IPA [ɐkʲɪˈan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.