океани́ческий
okeaníčeskij
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên океани́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
океани́ческий nghĩa là biển cả.
Nghĩa của океани́ческий
Tính từ
- Thuộc về đại dương, biển cả.
Biến cách của океани́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | океани́ческий | океани́ческое | океани́ческая | океани́ческие |
| Sinh cách | океани́ческого | океани́ческого | океани́ческой | океани́ческих |
| Tặng cách | океани́ческому | океани́ческому | океани́ческой | океани́ческим |
| Đối cách | океани́ческий | океани́ческое | океани́ческую | океани́ческие |
| Công cụ cách | океани́ческим | океани́ческим | океани́ческой | океани́ческими |
| Giới cách | океани́ческом | океани́ческом | океани́ческой | океани́ческих |
| Dạng ngắn | *океани́ческ | *океани́ческо | *океани́ческа | океани́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
океанический nghĩa là gì?
океанический (tính từ) nghĩa là biển cả.
океанический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là океани́ческий (phiên âm Latinh okeaníčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.