TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

океани́ческий

okeaníčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên океани́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

океани́ческий nghĩa là biển cả.

Nghĩa của океани́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về đại dương, biển cả.

Biến cách của океани́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchокеани́ческийокеани́ческоеокеани́ческаяокеани́ческие
Sinh cáchокеани́ческогоокеани́ческогоокеани́ческойокеани́ческих
Tặng cáchокеани́ческомуокеани́ческомуокеани́ческойокеани́ческим
Đối cáchокеани́ческийокеани́ческоеокеани́ческуюокеани́ческие
Công cụ cáchокеани́ческимокеани́ческимокеани́ческойокеани́ческими
Giới cáchокеани́ческомокеани́ческомокеани́ческойокеани́ческих
Dạng ngắn*океани́ческ*океани́ческо*океани́ческаокеани́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

океанический nghĩa là gì?

океанический (tính từ) nghĩa là biển cả.

океанический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là океани́ческий (phiên âm Latinh okeaníčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.