TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

океанография

giống cái
okeanografija giọng máy của trình duyệt

океанография nghĩa là hải dương học.

Nghĩa của океанография

Danh từ

  1. Hải dương học.

Câu hỏi thường gặp

океанография nghĩa là gì?

океанография (danh từ) nghĩa là hải dương học.

океанография đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là океанография (phiên âm Latinh okeanografija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.