TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

окрепший

okrepšij giọng máy của trình duyệt

окрепший nghĩa là mạnh khỏe hơn.

Nghĩa của окрепший

Tính từ

  1. Mạnh khỏe hơn; (о детях) cứng cáp hơn.
    • он верну́лся окре́пшийимanh ấy trở về mạnh khỏe hơn

Câu hỏi thường gặp

окрепший nghĩa là gì?

окрепший (tính từ) nghĩa là mạnh khỏe hơn.

окрепший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là окрепший (phiên âm Latinh okrepšij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.