окта́ва
Dấu sắc trên окта́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
окта́ва nghĩa là quãng tám, bát bộ, giọng trầm rất thấp, giọng ôctava.
Nghĩa của окта́ва
Danh từ
- âm nhạc Quãng tám, bát bộ, bát bình, ôcta.
- разновидность баса Giọng trầm rất thấp, giọng ôctava.
- văn học Thơ bát cú, thơ tám câu.
Biến cách của окта́ва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | окта́ва | окта́вы |
| Sinh cách кого? чего? | окта́вы | окта́в |
| Tặng cách кому? чему? | окта́ве | окта́вам |
| Đối cách кого? что? | окта́ву | окта́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | окта́вой | окта́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | окта́ве | окта́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
октава nghĩa là gì?
октава (danh từ) nghĩa là quãng tám, bát bộ, giọng trầm rất thấp, giọng ôctava.
октава đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là окта́ва (phiên âm Latinh oktáva, IPA [ɐkˈtavə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.