окрылённый
okryljónnyj
giọng máy của trình duyệt
окрылённый nghĩa là phấn chấn, phấn khởi.
Nghĩa của окрылённый
Tính từ
- Phấn chấn, phấn khởi, được cổ vũ (khích lệ, khuyến khích, động viên, cổ lệ, cổ xúy, chắp cánh).
- окрылённый наде́ждойphấn khởi vì hy vọng, được niềm hy vọng chắp cánh
Biến cách của окрылённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | окрылённый | окрылённое | окрылённая | окрылённые |
| Sinh cách | окрылённого | окрылённого | окрылённой | окрылённых |
| Tặng cách | окрылённому | окрылённому | окрылённой | окрылённым |
| Đối cách | окрылённый | окрылённое | окрылённую | окрылённые |
| Công cụ cách | окрылённым | окрылённым | окрылённой | окрылёнными |
| Giới cách | окрылённом | окрылённом | окрылённой | окрылённых |
| Dạng ngắn | окрылён | окрылено́ | окрылена́ | окрылены́ |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
окрылённый nghĩa là gì?
окрылённый (tính từ) nghĩa là phấn chấn, phấn khởi.
окрылённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là окрылённый (phiên âm Latinh okryljónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.