TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

окрылённый

okryljónnyj giọng máy của trình duyệt

окрылённый nghĩa là phấn chấn, phấn khởi.

Nghĩa của окрылённый

Tính từ

  1. Phấn chấn, phấn khởi, được cổ vũ (khích lệ, khuyến khích, động viên, cổ lệ, cổ xúy, chắp cánh).
    • окрылённый наде́ждойphấn khởi vì hy vọng, được niềm hy vọng chắp cánh

Biến cách của окрылённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchокрылённыйокрылённоеокрылённаяокрылённые
Sinh cáchокрылённогоокрылённогоокрылённойокрылённых
Tặng cáchокрылённомуокрылённомуокрылённойокрылённым
Đối cáchокрылённыйокрылённоеокрылённуюокрылённые
Công cụ cáchокрылённымокрылённымокрылённойокрылёнными
Giới cáchокрылённомокрылённомокрылённойокрылённых
Dạng ngắnокрылёнокрылено́окрылена́окрылены́

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

окрылённый nghĩa là gì?

окрылённый (tính từ) nghĩa là phấn chấn, phấn khởi.

окрылённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là окрылённый (phiên âm Latinh okryljónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.