окта́эдр
giống đựcbất động vật
oktáedr[ɐkˈtaɪdr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên окта́эдр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
окта́эдр nghĩa là khối tám mặt.
Nghĩa của окта́эдр
Danh từ
- Khối tám mặt; bát diện thể ((cũ)).
Biến cách của окта́эдр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | окта́эдр | окта́эдры |
| Sinh cách кого? чего? | окта́эдра | окта́эдров |
| Tặng cách кому? чему? | окта́эдру | окта́эдрам |
| Đối cách кого? что? | окта́эдр | окта́эдры |
| Công cụ cách кем? чем? | окта́эдром | окта́эдрами |
| Giới cách о ком? о чём? | окта́эдре | окта́эдрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
октаэдр nghĩa là gì?
октаэдр (danh từ) nghĩa là khối tám mặt.
октаэдр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là окта́эдр (phiên âm Latinh oktáedr, IPA [ɐkˈtaɪdr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.