октото́рп
Dấu sắc trên октото́рп chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
октото́рп nghĩa là dấu thăng, dấu băm.
Nghĩa của октото́рп
Danh từ
- Dấu thăng, dấu băm.
Biến cách của октото́рп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | октото́рп | октото́рпы |
| Sinh cách кого? чего? | октото́рпа | октото́рпов |
| Tặng cách кому? чему? | октото́рпу | октото́рпам |
| Đối cách кого? что? | октото́рп | октото́рпы |
| Công cụ cách кем? чем? | октото́рпом | октото́рпами |
| Giới cách о ком? о чём? | октото́рпе | октото́рпах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
октоторп nghĩa là gì?
октоторп (danh từ) nghĩa là dấu thăng, dấu băm.
октоторп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là октото́рп (phiên âm Latinh oktotórp, IPA [ɐktɐˈtorp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.