октя́брь
Dấu sắc trên октя́брь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
октя́брь nghĩa là tháng mười.
Nghĩa của октя́брь
Danh từ
- Tháng mười, tháng Mười.
- Вели́кий Октя́брьCách mạng tháng Mười vĩ đại, Đại cách mạng tháng Mười
Biến cách của октя́брь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | октя́брь | октябри́ |
| Sinh cách кого? чего? | октября́ | октябре́й |
| Tặng cách кому? чему? | октябрю́ | октября́м |
| Đối cách кого? что? | октя́брь | октябри́ |
| Công cụ cách кем? чем? | октябрём | октября́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | октябре́ | октября́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với октя́брь
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với октя́брь
- Октябрь был ещё хуже. Tháng Mười tệ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10832152
- Октябрь прошёл. Tháng Mười đã qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7411627
- Уже октябрь. Đã tháng Mười rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7412128
- У меня день рождения двадцатого октября. Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4036173
- Мой день рождения - двадцатое октября. Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4036176
- Мой день рождения двадцатого октября. Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222150
- Том родился двадцатого октября. Tom được sinh vào ngày 20 tháng 10. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7340605
- Том родился 20 октября. Tom được sinh vào ngày 20 tháng 10. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7326030
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
октябрь nghĩa là gì?
октябрь (danh từ) nghĩa là tháng mười.
октябрь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là октя́брь (phiên âm Latinh oktjábrʹ, IPA [ɐkˈtʲab(ə)rʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.