TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оку́таться

thể hoàn thành
okútatʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оку́таться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оку́таться nghĩa là bị quấn.

Nghĩa của оку́таться

Thể hoàn thành của оку́тываться.

Động từ

  1. Bị quấn (vấn, bọc, cuốn, quấn lại, vấn lại, bọc lại, cuốn lại).

Cặp thể của оку́таться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ оку́таться

NgôiTương lai
яоку́таюсь
тыоку́таешься
он / она́ / оно́оку́тается
мыоку́таемся
выоку́таетесь
они́оку́таются

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)оку́тался
Giống cái (она́)оку́талась
Giống trung (оно́)оку́талось
Số nhiều (они́)оку́тались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)оку́тайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)оку́тайтесь

Câu hỏi thường gặp

окутаться nghĩa là gì?

окутаться (động từ) nghĩa là bị quấn.

окутаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оку́таться (phiên âm Latinh okútatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.