оку́чивание
giống trungbất động vật
okúčivanije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên оку́чивание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оку́чивание nghĩa là sự vun gốc.
Nghĩa của оку́чивание
Danh từ
- Sự vun gốc.
Biến cách của оку́чивание (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оку́чивание | оку́чивания |
| Sinh cách кого? чего? | оку́чивания | оку́чиваний |
| Tặng cách кому? чему? | оку́чиванию | оку́чиваниям |
| Đối cách кого? что? | оку́чивание | оку́чивания |
| Công cụ cách кем? чем? | оку́чиванием | оку́чиваниями |
| Giới cách о ком? о чём? | оку́чивании | оку́чиваниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
окучивание nghĩa là gì?
окучивание (danh từ) nghĩa là sự vun gốc.
окучивание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оку́чивание (phiên âm Latinh okúčivanije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.